Hỗ trợ trả góp 0%
Chính sách bảo hành hấp dẫn
0902 950 234
Giỏ hàng
Số cổng: 4 cổng PoE 10/100Mbps và 2 cổng uplink 10/100Mbps.
Chuẩn PoE: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af (15.4W) và IEEE 802.3at (30W).
Công suất PoE: Tổng công suất PoE là 50W, mỗi cổng PoE cung cấp tối đa 30W.
Khoảng cách truyền: Hỗ trợ chế độ mở rộng (Extend Mode) với khoảng cách truyền dữ liệu và cấp nguồn lên đến 250m ở tốc độ 10Mbps.
Băng thông chuyển mạch: 1.2Gbps.
SWITCH POE 4 PORTS HRUI HR902-AF-42N
Số cổng: 8 cổng PoE 10/100Mbps và 2 cổng uplink 10/100Mbps.
Công suất PoE: Tổng công suất PoE là 90W, mỗi cổng PoE cung cấp tối đa 30W.
Băng thông chuyển mạch: 2Gbps.
SWITCH POE 8 PORTS HRUI HR902-AF-82N
Chuẩn PoE: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at với công suất tối đa 30W mỗi cổng PoE.
Công suất PoE tổng: 65W, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn cho nhiều thiết bị.
Băng thông chuyển mạch: 1.6Gbps.
SWITCH POE 6 PORTS ONV H1064PSD
Phạm vi hoạt động: Lên đến 15 mét, sử dụng công nghệ không dây RF 2.4 GHz.
Con trỏ laser: Màu đỏ, dễ dàng thu hút sự chú ý của khán giả.
Nguồn điện: Sử dụng 2 pin AAA, dễ dàng thay thế.
Tương thích: Hỗ trợ Windows 7, 8, 10 và 11.
THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU LOGITECH R400
Khoảng cách truyền: Lên đến 150 mét qua cáp mạng CAT5e/6.
Độ phân giải hỗ trợ: Tối đa Full HD 1080p ở 60Hz.
Công nghệ: Sử dụng chuẩn nén H.265 để đảm bảo chất lượng hình ảnh và băng thông thấp.
Cấu hình: Bao gồm bộ mã hóa (Encoder) và bộ giải mã (Decoder).
HDMI 150M IP EXTENDER
BÚT TRÌNH CHIẾU ABCNOVEL A187
Cổng Ethernet: 5 cổng Gigabit Ethernet độc lập, hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps.
Bộ xử lý: CPU Atheros AR7242 với tần số 400MHz.
RAM: 64MB DDR SDRAM.
Bộ nhớ lưu trữ: 64MB NAND.
Hệ điều hành: MikroTik RouterOS với giấy phép cấp độ 4 (Level 4).
Tiêu thụ điện năng: Tối đa 5W.
ROUTER MIKROTIK 750GL
Chức năng chính: Bộ khuếch đại tín hiệu VGA và USB qua cáp mạng, hỗ trợ khoảng cách lên đến 100m.
Độ phân giải: Hỗ trợ độ phân giải Full HD 1920x1080 @ 60Hz.
Cổng kết nối:
Đầu phát (Sender): 1 cổng VGA in, 1 cổng VGA out, 1 cổng mạng (CAT5e/6), 1 cổng USB in.
Đầu nhận (Receiver): 1 cổng VGA out, 1 cổng mạng (CAT5e/6), 2 cổng USB out.
Loại cáp: Sử dụng cáp mạng CAT5e hoặc CAT6 để truyền tín hiệu.
BỘ KHUYẾCH ĐẠI KVM DTECH DT-7044
Số cổng: 16 cổng RJ45 10/100Mbps với tính năng Auto-Negotiation và Auto MDI/MDIX.
Công nghệ tiết kiệm năng lượng: Hỗ trợ công nghệ Green Ethernet, giúp tiết kiệm điện năng lên đến 80%.
Kiểm soát lưu lượng: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3x Flow Control, đảm bảo truyền tải dữ liệu ổn định.
Thiết kế: Vỏ nhựa, có thể đặt trên bàn hoặc gắn tường, nhỏ gọn và bền bỉ.
Phương thức truyền tải: Store-and-Forward, giúp cải thiện hiệu suất mạng.
SWITCH TP-LINK TL-SF1016D 16-Port
Số cổng: 5 cổng RJ45 10/100Mbps với tính năng Auto-Negotiation và Auto MDI/MDIX.
Công nghệ tiết kiệm năng lượng: Hỗ trợ công nghệ Green Ethernet, giúp giảm tiêu thụ điện năng.
Thiết kế: Vỏ nhựa nhỏ gọn, có thể đặt trên bàn, không quạt, đảm bảo hoạt động yên tĩnh.
SWITCH TP-LINK LS1005 5 PORT 10/100Mbps
Số cổng: 5 cổng RJ45 Gigabit (10/100/1000Mbps) với tính năng Auto-Negotiation và Auto MDI/MDIX.
Công nghệ tiết kiệm năng lượng: Hỗ trợ công nghệ Green Ethernet, giúp tiết kiệm điện năng lên đến 85%.
Kiểm soát lưu lượng: Chuẩn IEEE 802.3x Flow Control, đảm bảo truyền tải dữ liệu ổn định.
Thiết kế: Vỏ nhựa nhỏ gọn, có thể đặt trên bàn hoặc gắn tường, không quạt, hoạt động yên tĩnh.
SWITCH TP-LINK TL-SG1005D 5 PORT GIGABIT
Cổng kết nối: 10 cổng 10/100Base-TX RJ45 (8 cổng PoE, 2 cổng uplink)
Nguồn điện: Nguồn điện tích hợp 120W
Hỗ trợ PoE: Các cổng 1-8 hỗ trợ PoE+ với công suất đầu ra tối đa 30W mỗi cổng
Chức năng PoE Watchdog: Tự động khởi động lại PoE trên cổng nếu giao tiếp gặp sự cố
Khoảng cách truyền: Lên tới 250 mét cho các cổng 10Mbps
Chuẩn mạng: Full-duplex theo chuẩn IEEE802.3x và half-duplex theo chuẩn Backpressure
Chế độ không quản lý: Cắm và chạy, không cần cấu hình
Chứng nhận: CCC, CE, FCC, và RoHS
SWITCH POE ONV-H1108PSD 10-PORTS 10/100Mbps
Dung lượng: 512GB.
Chuẩn giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4, hỗ trợ giao thức NVMe.
Kích thước: M.2 2230 (dài 80mm), phù hợp với các thiết bị nhỏ gọn như laptop hoặc máy tính bảng.
Tốc độ đọc: Lên đến 5000MB/s.
Tốc độ ghi: Lên đến 4000MB/s.
Đọc/ghi ngẫu nhiên: 460K IOPS (đọc) và 800K IOPS (ghi).
SSD WD 512GB M.2 SN740 NVMe
Dung lượng: 128GB.
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s.
Kích thước: M.2 2280, phù hợp với laptop và PC để bàn.
Tốc độ đọc: Tối đa 500MB/s.
Tốc độ ghi: Tối đa 450MB/s.
Công nghệ: Sử dụng bộ nhớ 3D NAND giúp tăng hiệu suất và độ bền.
[NEW 100%] SSD KINGSTON 128GB RBU-SNS8350DES3/128GP
Dung lượng: 256GB.
Giao tiếp: PCIe Gen 3 x4, hỗ trợ giao thức NVMe.
Kích thước: M.2 2280 (22mm x 80mm), phù hợp với laptop và máy tính để bàn.
Tốc độ đọc tuần tự: Lên đến 3000MB/s.
Tốc độ ghi tuần tự: Lên đến 1600MB/s.
Hiệu suất đọc/ghi ngẫu nhiên: 240K IOPS (đọc) và 210K IOPS (ghi).
[NEW 100%] MICRON 2200 NVMe SSD 256GB (MTFDHBA256TCK)
Dung lượng: 128GB
Tốc độ đọc: 100MB/s
Tốc độ ghi: 10MB/s
Loại thẻ nhớ: MicroSDXC
Đời thẻ: Class 10
Kích thước: 14,99mm x 10,92mm x 1,02mm
MICRON SANDISK ULTRA 128GB
Dung lượng: 64GB
Tốc độ ghi: 15MB/s
MICRON SANDISK ULTRA 64GB
Dung lượng: 32GB
Loại thẻ nhớ: MicroSDHC
MICRON SANDISK ULTRA 32GB
Màu sắc: Xám
Hiển thị số gọi: 2 hệ FSK/DTMF
Màn hình: Có đèn, hiển thị thứ, ngày, giờ
Chức năng: Hiển thị, lưu, xem lại, gọi lại số gọi tới và số gọi đi
Nhấn số: Không cần cầm tay nghe (HF)
Nhạc chờ: Có (Hold)
Chức năng máy tính: Có (Cal)
Bộ nhớ báo thức: 3 bộ nhớ
Bộ nhớ gọi tắt số: 10 bộ nhớ
Chọn chuông: 24 kiểu chuông và chỉnh chuông lớn / nhỏ
Đèn báo cuộc gọi: Báo cuộc gọi nhỡ, đang sử dụng
Vỏ: Nhựa bóng, phím lớn rõ
ĐIỆN THOẠI BÀN KTEL 303
Điện áp đầu vào: 100-240V AC, 1.6A (dùng được trên toàn thế giới)
Điện áp đầu ra: 19.5V DC
Dòng điện đầu ra: 3.34A
Công suất: 65W
Tần số hoạt động: 50-60Hz
Kích thước đầu sạc: 7.4mm x 5.0mm (đầu tròn với hình bát giác bên trong)
Loại phích cắm AC: UK/USA (3 chân)
ADAPTER DELL OVAL 65W (7.4mm x 5.0mm)
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 6.67A
Công suất: 130W
Kích thước jack sạc: 7.4mm x 5.0mm (hình tròn, có pin bên trong)
Màu sắc: Đen
Trọng lượng: Khoảng 450g
Kích thước: 4.4 x 2.0 x 1.1 inch (khoảng 11.2 x 5.1 x 2.8 cm)
Chiều dài cáp: Cáp đầu ra: 100cm, Dây nguồn: 100cm
ADAPTER DELL 130W (7.4mm x 5.0mm)
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 1.5A
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 12.31A
Công suất: 240W
Trọng lượng: Khoảng 580g
Chiều dài cáp: Cáp đầu ra: 120cm, Dây nguồn: 180cm
ADAPTER DELL 240W (7.4mm x 5.0mm)
Kích thước jack sạc: 4.5mm x 3.0mm (hình tròn, có pin bên trong)
ADAPTER DELL OVAL 130W (4.5mm x 3.0mm)
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 2.34A
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 9.23A
Công suất: 180W
Chiều dài cáp: Cáp đầu ra: 150cm, Dây nguồn: 180cm
ADAPTER DELL 180W (7.4mm x 5.0mm)
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 1.5A-1.8A
Nguồn ra: 20.0V ⎓ 6.5A
Loại jack sạc: USB Type-C
ADAPTER DELL OVAL 130W TYPE-C
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 1.3A
Nguồn ra: 15.0V ⎓ 3.0A
Công suất: 45W
Trọng lượng: Khoảng 125g
Kích thước: 2.17 x 0.87 x 2.36 inch (khoảng 5.5 x 2.2 x 6.0 cm)
Chiều dài cáp: Cáp đầu ra: 90cm, Dây nguồn: 90cm
ADAPTER DELL OVAL 45W TYPE-C
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 4.62A
Công suất: 90W
Trọng lượng: Khoảng 351g
ADAPTER DELL 90W (7.4mm x 5.0mm)
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 1.7A
Trọng lượng: Khoảng 235g
ADAPTER DELL OVAL 65W TYPE-C
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 3.34A
Kích thước jack sạc: 5.5mm x 2.5mm (hình tròn)
Trọng lượng: Khoảng 300g
ADAPTER DELL 65W (5.5mm x 2.5mm)
Nguồn ra: 20.0V ⎓ 3.25A
Trọng lượng: Khoảng 220g
Kích thước: 74.0 x 74.0 x 28.5 mm (2.91 x 2.91 x 1.12 in)
ADAPTER HP 65W TYPE-C
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 2.31A
Trọng lượng: Khoảng 150g
ADAPTER HP 45W (4.5mm x 3.0mm)
Điện áp đầu vào: 100-240V ~ 1.6A (sử dụng toàn cầu)
Điện áp đầu ra: 18.5V - 3.5A
Công suất đầu ra: 65W
Đầu nối DC: Hình tròn (bên trong có chân kim)
Đường kính đầu nối DC: 7.4mm x 5.0mm
Chiều dài cáp DC: 1.5 mét
Loại phích cắm AC: UK / USA (3 chân)
ADAPTER HP 65W (7.4mm x 5.0mm)
Điện áp đầu ra: 20V
Dòng điện đầu ra: 12A
Cổng kết nối: Type-C
ADAPTER MSI 240W TYPE-C
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 2.0A
Nguồn ra: 20V ⎓ 14A
Công suất: 280W
Kích thước: 7.09 x 3.35 x 1.38 inch (khoảng 18.0 x 8.5 x 3.5 cm)
ADAPTER MSI 280W TYPE-C
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 6.15A
Công suất: 120W
Kích thước jack sạc: 6.0mm x 3.7mm (hình tròn, có pin bên trong)
Trọng lượng: 300g ±2.5% (không bao gồm dây nguồn)
Kích thước: 130.0 x 65.0 x 20.0 mm
ADAPTER ASUS ROG 120W (6.0mm x 3.7mm)
Nguồn ra: 20V ⎓ 7.5A
Công suất: 150W
Trọng lượng: 580g ±2.5% (không bao gồm dây nguồn)
Kích thước: 165.0 x 76.0 x 25.4 mm
Chiều dài cáp: Cáp đầu ra: 150cm
Dây nguồn: 180cm
ADAPTER ASUS 150W (4.5mm x 3.0mm)
ADAPTER ASUS 180W (6.0mm x 3.7mm)
Nguồn ra: 19.5V ⎓ 11.8A
Công suất: 230W
Chiều dài cáp: Cáp đầu ra: 120cm
ADAPTER ASUS 230W (6.0mm x 3.7mm)
Nguồn vào: 100-240V ~ 50-60Hz 3.5A
Nguồn ra: 20V ⎓ 12A
ADAPTER ASUS 240W (6.0mm x 3.7mm)
Model: ADP-45BW A
Nguồn ra: 19V ⎓ 2.37A
Kích thước chân cắm: 4.0mm x 1.35mm (Barrel Round)
Chứng nhận an toàn: CCC, CE, FCC, GS, UL, và nhiều chứng nhận khác
Phụ kiện đi kèm: Dây nguồn
ADAPTER ASUS 45W (4.0mm x 1.35mm)
KÊNH THÔNG TIN